Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Sử”.

  1. Nguyễn Tiến Sửu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 40 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Sùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Yên Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1970 Quê quán: An Khánh - Hoài Đưc - Hà Sơn Bình Đơn vị: E26 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Sự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 20/11/1978 3245
  2. Nguyễn Tiến Sự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 20/11/1978 3245
  3. Nguyễn Tiến Sử Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Bình Lục Hy sinh: 20/1/1979
  4. Nguyễn Tiến Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phương Đông- Uông Bí- Hy sinh: 28/3/1975
  5. Nguyễn Tiến Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Quyền- Triệu Sơn- Hy sinh: 26/10/1971
→ Xem cả 6 người trong các danh sách