Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Sử”.

  1. Nguyễn Tiến Sự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 32 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 171 · Khu 9B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Sự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/11/1978 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3245 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Sự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiền Sử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/7/1973 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Sự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/11/1978 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiền Sử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/7/1973 Quê quán: Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Sử Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Suốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Tiền châu, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Súc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Sửu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/5/1955 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Lại, Xã Vĩnh Lại, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Sữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Sự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 20/11/1978 3245
  2. Nguyễn Tiến Sự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 20/11/1978 3245
  3. Nguyễn Tiến Sử Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Bình Lục Hy sinh: 20/1/1979
  4. Nguyễn Tiến Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phương Đông- Uông Bí- Hy sinh: 28/3/1975
  5. Nguyễn Tiến Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Quyền- Triệu Sơn- Hy sinh: 26/10/1971
→ Xem cả 6 người trong các danh sách