Tìm thấy 215 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Phao”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu C2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1962 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu E2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Phao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · An Bài- Đồng Du- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 11/8/1967 (14-882) Đồi 890 Kon Tum