Tìm thấy 215 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Phao”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Doãn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Gia Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1989 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu E2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu C2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu E2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1989 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu E2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1983 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu E2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu D2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu C2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kim Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu C2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lương Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu D2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Phao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · An Bài- Đồng Du- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 11/8/1967 (14-882) Đồi 890 Kon Tum