Tìm thấy 215 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Phao”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đại Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Phăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Mạnh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Đình Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Pháo binh 518 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Phao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · An Bài- Đồng Du- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 11/8/1967 (14-882) Đồi 890 Kon Tum