Tìm thấy 215 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Phao”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.