Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Phụng”.

  1. Nguyễn Tiến Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 81 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Phụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Phụng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Phụng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 272 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Phụng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 11/4/1975
  2. Nguyễn Tiến Phụng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Tiến Phụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vị Hùng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 18/11/1965 Bản Riêng, Gia Lai
  4. Nguyễn Tiến Phụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Kỳ Tiến- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/11/1975