Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Nhụ”.

  1. Nguyễn Tiến Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1976 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 18 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Như Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Như Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1976 Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 46 · Khu 3B Xem chi tiết →
  6. Nguỹen Tiến Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Nhung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/7/1974 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Nhung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Nhuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Nhương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Nhung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Nhuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Nhuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Bạch Lạc - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Hải- Kỳ Anh- Hy sinh: 29/10/1972
  2. Nguyễn Tiến Nhụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kỳ Hải- Kỳ Anh- Hy sinh: 29/10/1972