Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Nguyên”.
- Nguyễn Tiến Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nguyên Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 10/3/1943 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn TIến Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân trục, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nguyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nguyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 62 Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Tiến Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Tiên Phú - Phú Ninh - Phú Thọ Hy sinh: 13/11/1977 2600
- Lương Tiến Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Hy sinh: 14/1/1969
- Lương Tiến Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hưng- Quảng Hóa- Hy sinh: 14/1/1969
- Lương Tiến Nguyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Hy sinh: 14/1/1969
- Nguyễn Tiến Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Vân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/8/1972