Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Nghĩ”.
- Nguyễn Tiến Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 509 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghĩ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Thanh Đa - TX phú thọ - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2521 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghĩ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 111 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghĩ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Thanh Đa - TX phú thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 135 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiễn nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghiễm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghĩa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghĩa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/11/1985 An táng tại: NTLS Xã Trà Bình, Xã Trà Bình, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 578 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Yên Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam hồng, Xã Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Cẩm Vũ - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.