Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Ngọ”.

  1. Nguyễn Tiến Ngọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 243 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Ngọc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 505 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Tiện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 763 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1174 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng 3Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Ngoan Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Ngọc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/1/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 63 · Khu Trái Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Tiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Tiến Ngọ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.