Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Mùi”.

  1. Nguyễn Tiến Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Mùi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 28 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Mùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm 5- Phương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1974 (19-12)04 đường 20