Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Luân”.

  1. Nguyễn Tiến Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/11/1973 Quê quán: Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2178 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1988 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Luận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Luận Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/11/1973 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Luân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Liên khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Luân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Hà Tây Hy sinh: 14/11/1973 2178
  2. Nguyễn Tiến Luân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Nguyễn Tiến Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đức Giang- Hoài Đức- Hy sinh: 19/3/1973
  4. Nguyễn Tiến Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Bắc- Kỳ Anh- Hy sinh: 27/12/1965
  5. Nguyễn Tiến Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Giang- Hoài Đức- Hy sinh: 19/3/1973
→ Xem cả 6 người trong các danh sách