Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến La”.
- Nguyễn Tiền Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Làn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/10/1978 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lẫm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lập Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lập Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lâm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lãng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lập Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tây Đằng, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 209 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 186 · Hàng 17 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Đại Thành - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Kim Lan - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Đông Hoàng - Đô Lương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.