Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Lực”.

  1. Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Nhơn Lộc, An Nhơn, An Nhơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Lục Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Tiên thắng - Đào xá - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/7/1966 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đô Giang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1969 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: D 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. (vũ) nguyễn tiến lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 29 · Khu b Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Lực Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Hoàng Dương, Mai Đình, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/04/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang viện F10 Hàng 4; Ô 2; Số 25; Khối 1