Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Lữ”.
- Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 28 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/7/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
- (vũ) nguyễn tiến lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 29 · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Luận Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Luỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 269 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 126 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 193B · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.