Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Lợi”.

  1. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 141 · Khu 7B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. NGuyễn Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 817 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: 26/1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 138 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1981 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ, Lệ Hưng, Lệ Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/5/1972 Quê quán: Đức Bùi - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C25 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Chi Lăng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1981 Quê quán: Lưu Hoằng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: E217 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1981 Quê quán: Hải Thanh - Tứ Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D 3 - E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Lợi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Nam Hà Hy sinh: 28/3/1975
  2. Nguyễn Tiến Lợi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 · Thanh Liêm Hy sinh: 28/3/75
  3. Nguyễn Tiến Lợi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Tiến Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 14/06/1974 (60-12)08 Đắc Quăn 1/50000
  5. Nguyễn Tiến Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Thanh Liêm- Thanh Châu- Hy sinh: 28/3/1975
→ Xem cả 7 người trong các danh sách