Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Lập”.

  1. Nguyễn Tiến Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Lập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Lập Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu N1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Lập Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Lập Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tây Đằng, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 209 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Lập Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Bình Hy sinh: 27/4/1975
  2. Nguyễn Tiến Lập Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Tiến Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thôn Đông- Hoàn Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1966 (50-54) bản đồ 56
  4. Nguyễn Tiến Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hòa Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 11/11/1966
  5. Nguyễn Tiến Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quảng Phú- Quảng Trạch- Hy sinh: 27/4/1975