Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Lãng”.

  1. Nguyễn Tiến Lãng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Lãng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/10/1966 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Lãng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Đại Thành - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Lạng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Văn Miếu- Việt Lập (Hà Bắc cũ) Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Lạng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Văn Miếu- Việt Lập (Hà Bắc cũ) Hy sinh: 07/3/1969
  2. Nguyễn Tiến Lãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghĩa Lương- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 22/03/1966 Tại trận địa