Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Khâm”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Như Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kham Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Khâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Đông phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Tiến Bộ - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/7/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H1 · Lô LC1 · Khu KC Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Hoàng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C17 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/2/1982 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1974 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 173 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Trấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Khâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 16/08/1970 (72.73) (88.89) ô2, 1/50000
- Nguyễn Tiến Kham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cẩm Lĩnh- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 6/10/1969
- Nguyễn Tiến Kham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lĩnh- Đức Thọ- Hy sinh: 6/10/1969
- Nguyễn Tiến Kham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cẩm Lĩnh- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 6/10/1969
- Nguyễn Tiến Kham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cẩm Lĩnh- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 6/10/1969