Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1985 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 685 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Như Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bêntrái Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nhật Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 22 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 66 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 594 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1965 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 184 · Khu 9B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 210 · Khu 9A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 150 · Khu 7A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 189 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 258 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 491 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23