Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 23/1948 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 0 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 290 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Nguyên Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 10/3/1943 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sỹ Tiến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Việt Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23