Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 6B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: NTLS xã Phương Xá, Xã Phương Xá, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Phương Xá, Xã Phương Xá, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: NTLS xã Phương Xá, Xã Phương Xá, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 171 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 389 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/10/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1070 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 123 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  2. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum