Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 290 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trần Tiến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1987 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 359 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/4/1978 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 157 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 672 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1001 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/7/1952 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1977 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23