Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 28 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/7/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Miễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Mâu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/10/1950 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Nga Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Nghi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu A6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Nghiễm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Nghĩa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu G2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Nghĩa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/11/1985 An táng tại: NTLS Xã Trà Bình, Xã Trà Bình, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Ngân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Ngân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 951 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Ngõu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 6 · Khu 3B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  2. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum