Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Hỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Khoỏi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 31 · Khu 4A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Khuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Long Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 55 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Luận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Làn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Lành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/10/1978 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Lẫm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Lập Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu N1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Lộc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/9/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 138 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  2. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum