Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 742 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Nức Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Phái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 106 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 140 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Tuệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Tảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1976 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 258 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 56 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Điền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Điều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 193 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23