Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Tiến Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Kỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42146 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 3 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lãng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: 26/1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Mộng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ngũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 643 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ngọc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/1/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 63 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1976 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 18 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 886 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 16 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1952 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Quy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
- Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum