Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đức Sự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thiệu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/11/1952 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1954 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/9/1966 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1978 An táng tại: Tự Cường, Xã Tự Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trạm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ty Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1954 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tý Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tặng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/2/1965 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Uy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/6/1975 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Uẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
- Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum