Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đức Cử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dung Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/10/1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Duyệt Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/9/1946 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/2/1951 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 158 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 183 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hạp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hồi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hợp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1974 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 173 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Kiển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Kỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 166 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức La Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
- Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum