Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đắc Thiêm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/4/1954 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thắng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/4/1953 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Việc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1973 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Vũ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/5/1950 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Đoàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/9/1954 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đổng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ban Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bách Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/1/1950 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bảng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/2/1954 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bộ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/6/1967 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/7/1985 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 184 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Câu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cầm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
- Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum