Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Khuê Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khá Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/5/1967 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khước Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khế Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/7/1950 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kỳ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/12/1974 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Yên Nam, Xã Yên Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mỹ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/9/1947 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/2/1976 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 206 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phũ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quýt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quỹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 204 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
- Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum