Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Duật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Dỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Hiền Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/1/1986 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Hoa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 236 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Hoán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 120 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Huy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Hoà, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 873 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Mấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 62 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Mới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 351 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Nghiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 135 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Ngủ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23