Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Sỹ Hộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Kha Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/12/1979 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Lô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Lớp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Mẫn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 27/12/1945 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Ngà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Ngân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Quyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/5/1949 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Quảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Sản Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/3/1949 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Sức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Thân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Thông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/6/1962 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Thất Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Trung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1954 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Trừ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1987 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
- Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum