Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quang Môn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/7/1949 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Ngân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 160 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Nhiên Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Sà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/4/1992 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Sáu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Số Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/10/1974 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Thơm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Thạch Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/9/1953 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 189 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Thế Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Tiêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/5/1952 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Trích Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/11/1952 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Trường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/5/1948 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1976 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Tưởng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Tỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  2. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum