Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Năng Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Năng Thuộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Năng Thái Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Năng Thấu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Năng Tế Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Năng Xâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Năng Đối Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/6/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1971 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Năng Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nướng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phó Cự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phó Tự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phó Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phú Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phú Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phú ích Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phú Đát Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/5/1947 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phương Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phước Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  2. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum