Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Dư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 168 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Dưỡng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/7/1978 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Dự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Gắn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1971 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 175 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Hàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 179 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Hợi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc La Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 169 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Liêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/8/1948 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Lựu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 203 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Nghiên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/3/1954 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Ngân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Nội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Sung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Sáu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Sản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/3/1961 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  2. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum