Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Mậu Thung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Thạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 210 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 211 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Đính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mịch Hồng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/8/1946 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Dẫn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1937 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Hưng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngô Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bẩy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/1/1953 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 153 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/12/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
- Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum