Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/11/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Quốc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Quỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Bộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Chục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 174 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Dụ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/9/1951 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 173 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Kháng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 17/9/1987 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Kim Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Kính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Lạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Nghì Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Ngoạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Quỳ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 143 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/4/1954 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 159 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
- Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum