Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/3/1954 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 195 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ninh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 15/5/1951 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phao Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu San Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 193 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 196 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 196 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
- Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum