Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Duy Phồn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 172 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sảo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/10/1967 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thó Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 7/12/1951 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tiếu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/5/1975 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trễ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1966 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tới Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/12/1953 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 183 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Xuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Xuân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đúc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 201 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
- Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum