Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Kế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/7/1966 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Lưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Lục Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Lụt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Miêng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/5/1981 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Mạo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/6/1951 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Ngạn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 170 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Ngọ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Nha Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/7/1946 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Nhẫn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/12/1967 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Nông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Năng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/11/1966 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Nấu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Oánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Phúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/9/1950 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Phạm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Phối Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  2. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum