Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn An Hảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1974 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn An Thường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Anh Chúc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Am Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1953 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Chi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1954 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Chư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 24/6/1952 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Chỉ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Cúp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1951 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Cốc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 178 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Diền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 224 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Duật Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/8/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Dận Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/1/1952 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  2. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum