Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1984 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 107 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Tuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Tôm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/2/1952 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 83 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Tường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Tỵ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/9/1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 125 · Khu A10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Văn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/8/1978 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Vũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Vượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Vượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Vận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 19 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23