Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Yến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Điều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Đôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn đình Hiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. nguyễn Bối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1960 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. nguyễn Thinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. NGUYỄN VĂN HỒNG Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: YÊN NAM, DUY TIÊN, NAM HÀ Đơn vị: C4 D2 E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Số mộ 239 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN HỒNG
  16. NGUYỄN ĐÌNH ĐƯỢC Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15-4-1972 Quê quán: TIÊN PHƯƠNG, CHƯƠNG MỸ, HÀ TÂY Đơn vị: C62 - D35 - ĐOÀN 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Số mộ 551 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN ĐÌNH ĐƯỢC
  17. Nguyễn Ngọc Luyện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31-11-1970 Quê quán: Tiên Hưng, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Thượng sĩ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E2195 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10-9-1968 Quê quán: Cam Han, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước K30 - E70, B1, 1, 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Đích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12-2-1969 Quê quán: Chấn Hưng, Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: Binh nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C14 - E81, B1, 2, 24 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  2. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum