Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn năm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/7/1973 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn quangTê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Chấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1/1950 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Lượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Môn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thuộc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Tăng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Xam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Huỳnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  2. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum