Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Giáp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1953 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Gíac Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Gắn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 125 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Hiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 136 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Đức, Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Hiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/19/ An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Hiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1874 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Hoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 101 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1951 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Huy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Hào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Hân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 70 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Hưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23