Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Phiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H1 · Lô LC1 · Khu KC Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H3 · Lô LY3 · Khu KY Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H1 · Lô LC1 · Khu KC Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đ. Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H5 · Lô LM5 · Khu KM Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đ. Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H5 · Lô LM5 · Khu KM Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đ. Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H4 · Lô LM4 · Khu KM Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H1 · Lô LM1 · Khu KM Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Chanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H6 · Lô LE6 · Khu KE Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Chấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H4 · Lô LE4 · Khu KE Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H2 · Lô LM2 · Khu KM Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Hiệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H2 · Lô LD2 · Khu KD Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H4 · Lô LE4 · Khu KE Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Hường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hội Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H4 · Lô LM4 · Khu KM Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  2. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum