Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Phú Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Lô LY2 · Khu KY Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phú Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H2 · Lô LA2 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phú Củ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H5 · Lô LH5 · Khu KH Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phú Củ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Lô LY1 · Khu KY Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phú Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H2 · Lô LY2 · Khu KY Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phú Du Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H7 · Lô LC7 · Khu KC Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phú Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H8 · Lô LG8 · Khu KG Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phú Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H2 · Lô LY2 · Khu KY Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phú Dẫn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H5 · Lô LC5 · Khu KC Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phú Dục Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H3 · Lô LC3 · Khu KC Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phú Hường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H12 · Lô LG12 · Khu KG Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phú Hạnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H4 · Lô LC4 · Khu KC Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phú Liễn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H2 · Lô LY2 · Khu KY Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phú Lân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phú Lý Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Lô LH2 · Khu KH Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phú Lều Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H5 · Lô LH5 · Khu KH Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phú Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H5 · Lô LY5 · Khu KY Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phú Nha Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H3 · Lô LH3 · Khu KH Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phú Nhân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H3 · Lô LA3 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phú Phước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H12 · Lô LG12 · Khu KG Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  2. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum