Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phẩm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H3 · Lô LH3 · Khu KH Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M32 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quyến Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 4/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M29 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Rô Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H2 · Lô LH2 · Khu KH Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H3 · Lô LY3 · Khu KY Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H2 · Lô LH2 · Khu KH Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H3 · Lô LM3 · Khu KM Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H3 · Lô LH3 · Khu KH Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H7 · Lô LY7 · Khu KY Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thái Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H2 · Lô LG2 · Khu KG Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H12 · Lô LG12 · Khu KG Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thìn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H5 · Lô LM5 · Khu KM Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H3 · Lô LH3 · Khu KH Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thới Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H7 · Lô LY7 · Khu KY Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H3 · Lô LG3 · Khu KG Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H4 · Lô LG4 · Khu KG Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tranh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H4 · Lô LM4 · Khu KM Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  2. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum